Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Huỳnh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Từ Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1959 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 711 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 357 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách