Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Huỳnh Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Đăng Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hùynh Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hùynh Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Minh Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hồ Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Hồ Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Hồ Tủng Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Hồ Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. KPă Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Kiều Hải Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Kiều Mạnh Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3963 Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách