Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Đỗ Tuấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tư (Tư Cọ) Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Anh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1073 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1007 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Tuất Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Bế Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bể Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Cao Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tự Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách