Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Võ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Y - Tú Bđáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Y - Tưng Phôk Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Y Triết Tu Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  7. Đinh Tuấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Tứ Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/74 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Tuấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đào Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đồng chí Tư Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách