Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T223 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu tuôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T61 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác