Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Lê Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Bách Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 241 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Công Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Dương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4396 Xem chi tiết →
  13. Lê Mạnh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Phước Tường Năm sinh: 1 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
  20. Lê Phỉ Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách