Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Đinh Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Túc Năm sinh: 1/5/1931 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 60 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Đoàn Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Tú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 400 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Tử Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách