Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- nguyễn thế từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- nguyễn trường tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu f Xem chi tiết →
- nguyễn viết tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn viết tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 135 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- phạm văn tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 235 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
- trương văn tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- trần duy tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần hữu tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đ/C Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đ/c Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1001 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Bạt Tủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Tuyễn Năm sinh: 19/1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 442 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác