Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Vũ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Y Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ hà Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  6. Vương Huynh Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Vương Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vương Đình Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Y Tul Hmốk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Y Tuyên Knul Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. dương đức tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. hoàng khắc tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu i Xem chi tiết →
  13. hồ đắc tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  14. lê hồng tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu l Xem chi tiết →
  15. lê thị tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. lê thị tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. lê tự nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 234 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
  18. lê văn tưi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. mai xuân túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  20. nguyễn thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách