Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 509 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Châu Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Kỳ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Lê tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1983 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Na Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách