Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phan Tứ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 739 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Tứ úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 392 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Tử Nao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 126 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Túyt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 40 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 276 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phùng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 172 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tựa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách