Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Tư Bao Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lưu tuấn Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 116 Xem chi tiết →
  4. Tư Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Tưởng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tuấn Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Túc Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Tư Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 486 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Gia Túc (Hoàng Tuệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tuy Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Tuất Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Tuyền Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T227 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Tưởng V. Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Từ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Từ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trần Tuấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Từ văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 167 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tuấn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách