Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tô Xuân Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Tơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu BT Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Quề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu BP Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/1/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Xuân Ngang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Giao Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.