Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Tô Viết Hùy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Vĩ Thương - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Y La - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đa* Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Bảo Hưng - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đa* Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Viết Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Viết Phê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Phòng Đơn vị: K7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Huỳnh Nguyễn - Quỳnh Phú - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.