Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tô Vĩnh Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Tâm Phương - Thao Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D32 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đồng Thạch - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Vĩnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Qui Xá - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG