Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tô Vĩnh Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vĩnh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Như Thuỷ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1973 Quê quán: Văn bản - Cảm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D5 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Sơn Hùng - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D32 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đồng Thạch - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C48 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Vĩnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Qui Xá - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG