Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Tô Vĩnh Hạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Vĩnh Tơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Tơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗng Tố Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 452 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. P hạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 109 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 4a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Vĩnh Hạ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1938 · An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang Hy sinh: 24/3/1968 6