Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tô Văn Võ”.

  1. Võ Văn Tỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1983 Quê quán: Phú Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1983 Quê quán: Phú Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: N Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Khá - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 29/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 86.12.02 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000