Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Tô Văn Thân”.

  1. Tô Văn Than Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 31/09/1952 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/10/1952 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Chi đội 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 830 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Thảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/08/1968 Quê quán: Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: T4 - D1 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 1 Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Thắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D3E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: T4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đông- Tam Hiệp Hy sinh: 30/10/1967