Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Tô Văn Tây”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Toại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: TP Hà Nội, TP Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 31/09/1952 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Ư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/12/1953 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Bảo Thăng, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ghề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Bảo Thăng, Lào Cai, Lào Cai Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Rực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4421 Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D3E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/10/1952 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Chi đội 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E 207 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 9 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Rực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C14 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.