Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Tô Văn Tây”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tô Văn Mẫn (Bực) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Mỹ Quý Tây - Đức Huệ - Long An Đơn vị: Nhà máy in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vũ văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Hoài Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Khánh văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Hàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 79 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Tô Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 144 · Hàng 7T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tò Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tô Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Thái Mỹ Hưng - Củ Chi - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/12/1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Toại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.