Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Tô Văn Tây”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Nghê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Quân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Tô Văn lai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Tô Văn (Tô Châu) Giúp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 696 · Khu K4 Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1792 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Nguyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Bực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Tây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970