Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Tô Văn Tây”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Nhu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Xấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1965 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Xấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1965 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Đại Yên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Tô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 651 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1063 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Tây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970