Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Tô Văn Phấn”.

  1. Phan Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn To Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hy sinh: Cần Giuộc 24846