Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Tô Văn Hạ”.

  1. Tô văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1976 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H84 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Hán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/07/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Hầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tố Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thuỳ Lương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 184 Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Hậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 4a Xem chi tiết →
  19. Tô văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình An- An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1968 Chân đồi M2
  2. Tô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 24/3/1968