Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tô Văn Ba”.

  1. Tô văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Cánh7 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 7, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 2 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 59; Khối 0