Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tô Văn Ba”.

  1. Tô Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Bàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Bản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Bầu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 485 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 415 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Ban Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Ban Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Bao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 501 Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 7, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 2 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 59; Khối 0