Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Tô Văn Ư”.
- Tô Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Văn Ư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/12/1953 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Văn Ư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/12/1953 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn út Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Tô Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1876 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Tô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.