Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Tô Văn Đà”.

  1. Tô Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Dăm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H13 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 5/5/1972