Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tô Quang Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chẩu chỉn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Vụ Tổ chức CĐ38, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lương Đại Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tổ 27 - Minh Khai - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Trần Giang Đá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: 3, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp ô - tô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nông Quang Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nam Định - Hoàng Sa - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thăng Giang - Tuyên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đồng Tân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Quang Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1967 Bến xe điểm 1, BTBắc