Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tô Quang Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tô Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tô Quang Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C106 - D810 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  8. Tô Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Tô Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Tô Thị Thám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Quang Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1967 Bến xe điểm 1, BTBắc