Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tô Ngọc Quỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 310 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngọc Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Kháng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Cao Ngọc Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Quy Hòa - Ninh Hòa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Ngọc Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1966 Tại Quảng Bình