Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tô Minh Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Trung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Mẫn (Bực) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Mỹ Quý Tây - Đức Huệ - Long An Đơn vị: Nhà máy in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Tô Tư Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: Huyện đội Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 Quê quán: Minh Hạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Ngọc - Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.800-12.750 Bản đồ UTM 1/50.000 Konh Jao
  2. Tô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngọ- Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1971 98.800-12.750 1/25000 Kon Hơ Jao