Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tô Minh Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Minh Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42253 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Minh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tô Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Tô Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Tỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Tô Hồng Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Tô Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Tô Nho Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Tô Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Tô Thôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Tô Ngọc Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Tô Thị Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Ngọc - Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.800-12.750 Bản đồ UTM 1/50.000 Konh Jao
  2. Tô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngọ- Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1971 98.800-12.750 1/25000 Kon Hơ Jao