Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Tô Đình Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Tô Hùng Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tô Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tô Hữu Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Hữu Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tô Minh Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Tô Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tô Thành Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tô Thị Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Giáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Thưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tô Văn lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Tô văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai