Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Tô Đình Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Tố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tỏ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tố Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tô An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Tô Bửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tô Duy Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Tô Hoài Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tô Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Tô Huynh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tô Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Tô Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Tô Ngọc Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Tô Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tô Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai