Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Tô Đình Bính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tô Đình Thức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Đình Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Đình Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1867 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Đình Hậu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/10/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 115 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tô Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Tơ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Tô Đình Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Tân Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Tộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tô Đình Phùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Tơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.