Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Tòng Văn Ho”.

  1. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Đước, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tống văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Hồi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Tòng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Tông Văn Hồng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Tòng văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tòng Văn Ho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiêng Mon-Sông Mã-Sơn La Hy sinh: 28/04/1964