Tìm thấy 3.478 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 361 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Vũ Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 821 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Sơn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 486 Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách