Tìm thấy 3.475 hồ sơ cho “Tín”.
- Lê Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 737 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 563 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1406 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê công Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
- Lý Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lữ Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lữ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Mai Quy Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Mai Viết Tình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Má Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mè Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 553 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,