Tìm thấy 3.475 hồ sơ cho “Tín”.
- Lê Quốc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Lê Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 107 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lê Tĩnh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê Tịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Lê Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1386 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 553 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,