Tìm thấy 3.475 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Bùi Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tín Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tĩnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 504 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Cao Sơn Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Cao Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 918 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 30 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1959 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1207 Xem chi tiết →
  17. Cao Đăng Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Chu Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Châu Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 183 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Cầm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 8 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 553 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 553 người trong các danh sách