Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Đậu Ngọc Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Tinh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Sỹ Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D37 Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Thôn Bác - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1980 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1984 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 330 - Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C Công binh - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: H3 - AT - K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C21 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách