Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.
- Đồng Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C22 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Công Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đức Hợp – Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Trung Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Liên Quan - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - đ - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D9 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Nam Cường - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,