Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Tiến Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: TĐ Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Số Nhà 50 - Trần Phú - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Kim Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: H. Thái - Kiến xương - Thái Bình Đơn vị: DBB3 - Lữ 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Minh Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D47 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D9 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đào Hồng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Nhân sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách