Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: D200 D 370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1990 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Tân Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: D10 - E36 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thanh Tin Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1/3/1988 Quê quán: Đại An - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: DB - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,