Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1982 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trân Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1905 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Khắc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1974 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/05/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách