Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.
- Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Đức Tường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1971 Quê quán: Minh Hồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ninh Quang Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20-12-1971 Quê quán: Châu Tiến, Quỳ Châu, Nghệ An Đơn vị: HT 63816-5G1A An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 4 Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27 - 6 - 1954 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Tịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Tịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quán Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quán Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 03 - 1970 Quê quán: Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,