Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Bùi Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THÔNG TIN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 211 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THÔNG TIN
  5. Cao Thanh Tịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Cáo Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Hồng Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Dương Trung Tín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tĩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trung Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Hà Đạt Tính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hứa Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M270 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Khuất Phú Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách