Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.

  1. Nguyễn đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phí Công Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phùng Bá Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Tính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Tịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phùng Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 555 người trong các danh sách